着 đọc là zháo, nghĩa là bén, cháy; đạt được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
着
zháo
bén, cháy; đạt được
động từBộ thủ 目11 nét
Ví dụ với 着
昨天晚上我没睡着。
Zuótiān wǎnshang wǒ méi shuìzháo.
Tối hôm qua tôi không ngủ được.
Lưu ý khi dùng
Đọc zháo: bổ ngữ kết quả "đạt được" (睡着, 找着), hoặc "bén lửa" (着火). Khác 着 zhe (trợ từ "đang") ở trang zhe-tro.
Cách viết 着 (thứ tự nét)
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 着
着 tiếng Trung là gì?
着 (zháo) nghĩa là bén, cháy; đạt được (động từ).
着 đọc thế nào?
着 đọc là zháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 着 thế nào?
Ví dụ: 昨天晚上我没睡着。 (Zuótiān wǎnshang wǒ méi shuìzháo.) nghĩa là: Tối hôm qua tôi không ngủ được.
着 thuộc cấp HSK mấy?
着 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet