节 đọc là jié, thuộc bộ 140 (艸), gồm 6 nét.
节
jié
Bộ thủ 140 (艸)6 nét
Phân rã chữ 节
⿱艹?
Cách viết 节 (thứ tự nét)
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tiết
Từ vựng có chữ 节
- 节 jié – tiết kiệm, rút bớt
- 节 jié – tiết (học); đốt, đoạn; lễ hội
- 佳节 jiājié – ngày lễ đẹp
- 关节 guānjié – khớp
- 季节 jìjié – mùa; thời điểm trong năm
- 情节 qíngjié – tình tiết, cốt truyện
- 时节 shíjié – mùa, thời kỳ
- 时节 shíjié – mùa, dịp
- 春节 Chūnjié – Tết Nguyên Đán (Tết Âm lịch)
- 环节 huánjié – khâu, mắt xích
- 礼节 lǐjié – nghi thức, lễ nghi
- 细节 xìjié – chi tiết
- 脱节 tuōjié – đứt đoạn
- 节俭 jiéjiǎn – tiết kiệm
- 节制 jiézhì – điều tiết, tiết chế
- 节奏 jiézòu – nhịp điệu, tiết tấu
- 节日 jiérì – ngày lễ, ngày hội
- 节气 jiéqì – tiết khí
- 节目 jiémù – chương trình, tiết mục
- 节省 jiéshěng – tiết kiệm
- 圣诞节 Shèngdàn Jié – lễ Giáng sinh
- 清明节 Qīngmíng Jié – Tết Thanh Minh
- 端午节 Duānwǔ Jié – Tết Đoan Ngọ
- 节假日 jiéjiàrì – ngày lễ và ngày nghỉ
HT-07