节省 đọc là jiéshěng, nghĩa là tiết kiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
节省
jiéshěng
tiết kiệm
động từ
Ví dụ với 节省
坐地铁可以节省很多时间。
Zuò dìtiě kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.
Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm nhiều thời gian.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho tiền, thời gian, năng lượng; đối lập 浪费 (lãng phí).
Cách viết 节省 (thứ tự nét)
节… nét
省… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 节省
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 节 | jié | 艹 | 5 |
| 省 | shěng | 目 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 节省
节省 tiếng Trung là gì?
节省 (jiéshěng) nghĩa là tiết kiệm (động từ).
节省 đọc thế nào?
节省 đọc là jiéshěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 节省 thế nào?
Ví dụ: 坐地铁可以节省很多时间。 (Zuò dìtiě kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.) nghĩa là: Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm nhiều thời gian.
节省 thuộc cấp HSK mấy?
节省 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet