节 đọc là jié, nghĩa là tiết kiệm, rút bớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
节
jié
tiết kiệm, rút bớt
động từBộ thủ 艹5 nét

Ví dụ với 节

出门要关灯,可以节电。
Chūmén yào guān dēng, kěyǐ jié diàn.
Ra khỏi nhà nhớ tắt đèn để tiết kiệm điện.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa tiết kiệm đứng trước 水/电/能 (节水, 节电, 节能). Khác 节 danh từ (tiết học, đốt) ở trang jie-le.

Cách viết 节 (thứ tự nét)

节… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 节

节 tiếng Trung là gì?

节 (jié) nghĩa là tiết kiệm, rút bớt (động từ).

节 đọc thế nào?

节 đọc là jié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节 thế nào?

Ví dụ: 出门要关灯,可以节电。 (Chūmén yào guān dēng, kěyǐ jié diàn.) nghĩa là: Ra khỏi nhà nhớ tắt đèn để tiết kiệm điện.

节 thuộc cấp HSK mấy?

节 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet