时节 đọc là shíjié, nghĩa là mùa, dịp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
时节
shíjié
mùa, dịp
danh từ
Ví dụ với 时节
春天是种花的好时节。
Chūntiān shì zhòng huā de hǎo shíjié.
Mùa xuân là dịp tốt để trồng hoa.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, gợi mùa vụ, dịp: 收获时节 (mùa gặt), 农忙时节. Khẩu ngữ dùng 季节, 时候.
Cách viết 时节 (thứ tự nét)
时… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时节
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 节 | jié | 艹 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 时节
时节 tiếng Trung là gì?
时节 (shíjié) nghĩa là mùa, dịp (danh từ).
时节 đọc thế nào?
时节 đọc là shíjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时节 thế nào?
Ví dụ: 春天是种花的好时节。 (Chūntiān shì zhòng huā de hǎo shíjié.) nghĩa là: Mùa xuân là dịp tốt để trồng hoa.
时节 thuộc cấp HSK mấy?
时节 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet