脱节 đọc là tuōjié, nghĩa là đứt đoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
脱节
tuōjié
đứt đoạn
động từ
Ví dụ với 脱节
课本内容和实际工作有些脱节。
Kèběn nèiróng hé shíjì gōngzuò yǒuxiē tuōjié.
Nội dung sách giáo khoa hơi rời rạc, không ăn khớp với công việc thực tế.
部门之间沟通太少,工作容易脱节。
Bùmén zhījiān gōutōng tài shǎo, gōngzuò róngyì tuōjié.
Giữa các bộ phận ít trao đổi quá, công việc dễ bị đứt đoạn.
Cách viết 脱节 (thứ tự nét)
脱… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 脱节
脱节 tiếng Trung là gì?
脱节 (tuōjié) nghĩa là đứt đoạn (động từ).
脱节 đọc thế nào?
脱节 đọc là tuōjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脱节 thế nào?
Ví dụ: 课本内容和实际工作有些脱节。 (Kèběn nèiróng hé shíjì gōngzuò yǒuxiē tuōjié.) nghĩa là: Nội dung sách giáo khoa hơi rời rạc, không ăn khớp với công việc thực tế.
脱节 thuộc cấp HSK mấy?
脱节 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.