细节 đọc là xìjié, nghĩa là chi tiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
细节
xìjié
chi tiết
danh từ

Ví dụ với 细节

这些细节很重要。
Zhèxiē xìjié hěn zhòngyào.
Những chi tiết này rất quan trọng.

Lưu ý khi dùng

Chi tiết nhỏ: 注意细节, 细节决定成败 (chi tiết quyết định thành bại).

Cách viết 细节 (thứ tự nét)

细… nét
节… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 细节

ChữPinyinBộ thủSố nét
细xì纟8
节jié艹5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 细节

细节 tiếng Trung là gì?

细节 (xìjié) nghĩa là chi tiết (danh từ).

细节 đọc thế nào?

细节 đọc là xìjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 细节 thế nào?

Ví dụ: 这些细节很重要。 (Zhèxiē xìjié hěn zhòngyào.) nghĩa là: Những chi tiết này rất quan trọng.

细节 thuộc cấp HSK mấy?

细节 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet