节奏 đọc là jiézòu, nghĩa là nhịp điệu, tiết tấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
节奏
jiézòu
nhịp điệu, tiết tấu
danh từ

Ví dụ với 节奏

这首歌的节奏很快。
Zhè shǒu gē de jiézòu hěn kuài.
Nhịp điệu của bài hát này rất nhanh.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho âm nhạc và nhịp sống: 生活节奏 (nhịp sống), 工作节奏, 放慢节奏 (chậm nhịp lại).

Cách viết 节奏 (thứ tự nét)

节… nét
奏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 节奏

ChữPinyinBộ thủSố nét
节jié艹5
奏zòu大9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 节奏

节奏 tiếng Trung là gì?

节奏 (jiézòu) nghĩa là nhịp điệu, tiết tấu (danh từ).

节奏 đọc thế nào?

节奏 đọc là jiézòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节奏 thế nào?

Ví dụ: 这首歌的节奏很快。 (Zhè shǒu gē de jiézòu hěn kuài.) nghĩa là: Nhịp điệu của bài hát này rất nhanh.

节奏 thuộc cấp HSK mấy?

节奏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet