选 đọc là xuǎn, thuộc bộ 162 (辵), gồm 10 nét.
选
xuǎn
Bộ thủ 162 (辵)10 nét
Phân rã chữ 选
⿺辶先
Mẹo nhớ chữ 选
CẦN DUYỆT
选 — 辶 (đi) + 先 (trước): đi trước chọn lấy → chọn (选) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
选 — 辶 (đi) + 先 (trước): đi trước chọn lấy → chọn (选) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 选 (thứ tự nét)
选… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 选
- 选 xuǎn – chọn, lựa chọn
- 人选 rénxuǎn – ứng viên
- 入选 rùxuǎn – được chọn, trúng tuyển
- 当选 dāngxuǎn – được bầu, đắc cử
- 挑选 tiāoxuǎn – lựa chọn, chọn lọc
- 推选 tuīxuǎn – bầu chọn
- 竞选 jìngxuǎn – tranh cử
- 筛选 shāixuǎn – sàng lọc, lọc
- 评选 píngxuǎn – bình chọn
- 选举 xuǎnjǔ – bầu cử
- 选修 xuǎnxiū – học tự chọn
- 选手 xuǎnshǒu – vận động viên; thí sinh
- 选拔 xuǎnbá – tuyển chọn
- 选择 xuǎnzé – lựa chọn
- 选民 xuǎnmín – cử tri
- 选用 xuǎnyòng – lựa chọn dùng
- 选项 xuǎnxiàng – lựa chọn
- 候选人 hòuxuǎnrén – ứng cử viên
HT-07