挑选 đọc là tiāoxuǎn, nghĩa là lựa chọn, chọn lọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
挑选
tiāoxuǎn
lựa chọn, chọn lọc
động từ
Ví dụ với 挑选
她花了很长时间挑选礼物。
Tā huā le hěn cháng shíjiān tiāoxuǎn lǐwù.
Cô ấy mất rất nhiều thời gian để chọn quà.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 挑; chọn kỹ từ nhiều thứ cùng loại.
Cách viết 挑选 (thứ tự nét)
挑… nét
选… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 挑选
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 挑 | tiāo | 扌 | 9 |
| 选 | xuǎn | 辶 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 挑选
挑选 tiếng Trung là gì?
挑选 (tiāoxuǎn) nghĩa là lựa chọn, chọn lọc (động từ).
挑选 đọc thế nào?
挑选 đọc là tiāoxuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挑选 thế nào?
Ví dụ: 她花了很长时间挑选礼物。 (Tā huā le hěn cháng shíjiān tiāoxuǎn lǐwù.) nghĩa là: Cô ấy mất rất nhiều thời gian để chọn quà.
挑选 thuộc cấp HSK mấy?
挑选 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet