入选 đọc là rùxuǎn, nghĩa là được chọn, trúng tuyển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
入选
rùxuǎn
được chọn, trúng tuyển

Hán Việt: nhập tuyển

động từ

Ví dụ với 入选

她入选了国家队。
Tā rùxuǎn le guójiā duì.
Cô ấy được chọn vào đội tuyển quốc gia.
这首歌入选了排行榜。
Zhè shǒu gē rùxuǎn le páihángbǎng.
Bài hát này lọt vào bảng xếp hạng.

Cách viết 入选 (thứ tự nét)

入… nét
选… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 入选

ChữPinyinBộ thủSố nét
入rù入2
选xuǎn辶9

Hỏi nhanh về 入选

入选 tiếng Trung là gì?

入选 (rùxuǎn) nghĩa là được chọn, trúng tuyển (động từ).

入选 đọc thế nào?

入选 đọc là rùxuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 入选 thế nào?

Ví dụ: 她入选了国家队。 (Tā rùxuǎn le guójiā duì.) nghĩa là: Cô ấy được chọn vào đội tuyển quốc gia.

入选 thuộc cấp HSK mấy?

入选 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.