竞选 đọc là jìngxuǎn, nghĩa là tranh cử. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
竞选
jìngxuǎn
tranh cử
động từ
Ví dụ với 竞选
小明竞选班长,他在同学面前发表了演讲。
Xiǎo Míng jìngxuǎn bānzhǎng, tā zài tóngxué miànqián fābiǎo le yǎnjiǎng.
Tiểu Minh ứng cử lớp trưởng, cậu ấy phát biểu trước các bạn.
他想竞选学校广播站的站长。
Tā xiǎng jìngxuǎn xuéxiào guǎngbōzhàn de zhànzhǎng.
Anh ấy muốn tranh cử chức trưởng đài phát thanh của trường.
Cách viết 竞选 (thứ tự nét)
竞… nét
选… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 竞选
竞选 tiếng Trung là gì?
竞选 (jìngxuǎn) nghĩa là tranh cử (động từ).
竞选 đọc thế nào?
竞选 đọc là jìngxuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 竞选 thế nào?
Ví dụ: 小明竞选班长,他在同学面前发表了演讲。 (Xiǎo Míng jìngxuǎn bānzhǎng, tā zài tóngxué miànqián fābiǎo le yǎnjiǎng.) nghĩa là: Tiểu Minh ứng cử lớp trưởng, cậu ấy phát biểu trước các bạn.
竞选 thuộc cấp HSK mấy?
竞选 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.