选手 đọc là xuǎnshǒu, nghĩa là vận động viên; thí sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
选手
xuǎnshǒu
vận động viên; thí sinh
danh từ

Ví dụ với 选手

这位选手跑得很快。
Zhè wèi xuǎnshǒu pǎo de hěn kuài.
Vận động viên này chạy rất nhanh.

Lưu ý khi dùng

Cũng dùng cho thí sinh trong cuộc thi hát, thi tài: 歌唱选手.

Cách viết 选手 (thứ tự nét)

选… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 选手

ChữPinyinBộ thủSố nét
选xuǎn辶9
手shǒu手4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 选手

选手 tiếng Trung là gì?

选手 (xuǎnshǒu) nghĩa là vận động viên; thí sinh (danh từ).

选手 đọc thế nào?

选手 đọc là xuǎnshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 选手 thế nào?

Ví dụ: 这位选手跑得很快。 (Zhè wèi xuǎnshǒu pǎo de hěn kuài.) nghĩa là: Vận động viên này chạy rất nhanh.

选手 thuộc cấp HSK mấy?

选手 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet