评选 đọc là píngxuǎn, nghĩa là bình chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
评选
píngxuǎn
bình chọn
động từ
Ví dụ với 评选
学校评选出十名优秀学生。
Xuéxiào píngxuǎnchū shí míng yōuxiù xuésheng.
Nhà trường bình chọn ra mười học sinh ưu tú.
Lưu ý khi dùng
Do hội đồng hoặc bỏ phiếu chọn ra: 评选先进, 评选冠军, 评选活动. Trang trọng hơn 选.
Cách viết 评选 (thứ tự nét)
评… nét
选… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 评选
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 评 | píng | 讠 | 7 |
| 选 | xuǎn | 辶 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 评选
评选 tiếng Trung là gì?
评选 (píngxuǎn) nghĩa là bình chọn (động từ).
评选 đọc thế nào?
评选 đọc là píngxuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 评选 thế nào?
Ví dụ: 学校评选出十名优秀学生。 (Xuéxiào píngxuǎnchū shí míng yōuxiù xuésheng.) nghĩa là: Nhà trường bình chọn ra mười học sinh ưu tú.
评选 thuộc cấp HSK mấy?
评选 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet