选举 đọc là xuǎnjǔ, nghĩa là bầu cử. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
选举
xuǎnjǔ
bầu cử
động từ

Ví dụ với 选举

班里选举班长,同学们投票表决。
Bān li xuǎnjǔ bānzhǎng, tóngxuémen tóu piào biǎojué.
Lớp bầu lớp trưởng, các bạn bỏ phiếu quyết định.
社区居民选举业主委员会的代表。
Shèqū jūmín xuǎnjǔ yèzhǔ wěiyuánhuì de dàibiǎo.
Cư dân khu dân cư bầu đại diện cho ban đại diện chủ nhà.

Cách viết 选举 (thứ tự nét)

选… nét
举… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 选举

选举 tiếng Trung là gì?

选举 (xuǎnjǔ) nghĩa là bầu cử (động từ).

选举 đọc thế nào?

选举 đọc là xuǎnjǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 选举 thế nào?

Ví dụ: 班里选举班长,同学们投票表决。 (Bān li xuǎnjǔ bānzhǎng, tóngxuémen tóu piào biǎojué.) nghĩa là: Lớp bầu lớp trưởng, các bạn bỏ phiếu quyết định.

选举 thuộc cấp HSK mấy?

选举 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.