顺 đọc là shùn, thuộc bộ 181 (頁), gồm 9 nét.
顺
shùn
Bộ thủ 181 (頁)9 nét
Phân rã chữ 顺
⿰川页
Cách viết 顺 (thứ tự nét)
顺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 顺
- 顺 shùn – thuận lợi, xuôi
- 孝顺 xiàoshùn – hiếu thảo
- 通顺 tōngshùn – trôi chảy
- 顺从 shùncóng – phục tùng
- 顺便 shùnbiàn – nhân tiện, tiện thể
- 顺利 shùnlì – thuận lợi, suôn sẻ
- 顺势 shùnshì – thuận thế
- 顺差 shùnchā – thặng dư
- 顺序 shùnxù – thứ tự, trình tự
- 顺应 shùnyìng – thích ứng
- 顺延 shùnyán – dời lại
- 顺心 shùnxīn – vừa lòng
- 顺手 shùnshǒu – thuận tay
- 顺畅 shùnchàng – thông suốt
- 顺路 shùnlù – tiện đường
- 一帆风顺 yìfānfēngshùn – thuận buồm xuôi gió
- 一路顺风 yílù shùnfēng – thuận buồm xuôi gió; chúc đi đường suôn sẻ
- 顺其自然 shùnqízìrán – thuận theo tự nhiên
- 顺理成章 shùnlǐchéngzhāng – thuận lý thành chương
HT-07