顺手 đọc là shùnshǒu, nghĩa là thuận tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
顺手
shùnshǒu
thuận tay
tính từ, phó từ
Ví dụ với 顺手
出门时请顺手把灯关上。
Chū mén shí qǐng shùnshǒu bǎ dēng guānshang.
Lúc ra khỏi nhà, xin tiện tay tắt đèn.
这支笔很顺手,写字特别舒服。
Zhè zhī bǐ hěn shùnshǒu, xiě zì tèbié shūfu.
Cây bút này rất thuận tay, viết rất thoải mái.
Cách viết 顺手 (thứ tự nét)
顺… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 顺手
顺手 tiếng Trung là gì?
顺手 (shùnshǒu) nghĩa là thuận tay (tính từ, phó từ).
顺手 đọc thế nào?
顺手 đọc là shùnshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顺手 thế nào?
Ví dụ: 出门时请顺手把灯关上。 (Chū mén shí qǐng shùnshǒu bǎ dēng guānshang.) nghĩa là: Lúc ra khỏi nhà, xin tiện tay tắt đèn.
顺手 thuộc cấp HSK mấy?
顺手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.