顺应 đọc là shùnyìng, nghĩa là thích ứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
顺应
shùnyìng
thích ứng
động từ
Ví dụ với 顺应
企业必须顺应市场的变化。
Qǐyè bìxū shùnyìng shìchǎng de biànhuà.
Doanh nghiệp phải thích ứng với sự thay đổi của thị trường.
种庄稼要顺应自然规律。
Zhòng zhuāngjia yào shùnyìng zìrán guīlǜ.
Trồng trọt phải thuận theo quy luật tự nhiên.
Cách viết 顺应 (thứ tự nét)
顺… nét
应… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 顺应
顺应 tiếng Trung là gì?
顺应 (shùnyìng) nghĩa là thích ứng (động từ).
顺应 đọc thế nào?
顺应 đọc là shùnyìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顺应 thế nào?
Ví dụ: 企业必须顺应市场的变化。 (Qǐyè bìxū shùnyìng shìchǎng de biànhuà.) nghĩa là: Doanh nghiệp phải thích ứng với sự thay đổi của thị trường.
顺应 thuộc cấp HSK mấy?
顺应 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.