顺理成章 đọc là shùnlǐchéngzhāng, nghĩa là thuận lý thành chương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
顺理成章
shùnlǐchéngzhāng
thuận lý thành chương

Ví dụ với 顺理成章

他工作出色,升职也就顺理成章。
Tā gōngzuò chūsè, shēngzhí yě jiù shùnlǐchéngzhāng.
Anh ấy làm việc xuất sắc, được thăng chức cũng là lẽ đương nhiên.
两人相处多年,结婚也是顺理成章的事。
Liǎng rén xiāngchǔ duō nián, jiéhūn yě shì shùnlǐchéngzhāng de shì.
Hai người bên nhau nhiều năm, kết hôn là chuyện đương nhiên.

Cách viết 顺理成章 (thứ tự nét)

顺… nét
理… nét
成… nét
章… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顺理成章

顺理成章 tiếng Trung là gì?

顺理成章 (shùnlǐchéngzhāng) nghĩa là thuận lý thành chương.

顺理成章 đọc thế nào?

顺理成章 đọc là shùnlǐchéngzhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顺理成章 thế nào?

Ví dụ: 他工作出色,升职也就顺理成章。 (Tā gōngzuò chūsè, shēngzhí yě jiù shùnlǐchéngzhāng.) nghĩa là: Anh ấy làm việc xuất sắc, được thăng chức cũng là lẽ đương nhiên.

顺理成章 thuộc cấp HSK mấy?

顺理成章 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.