顺心 đọc là shùnxīn, nghĩa là vừa lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
顺心
shùnxīn
vừa lòng
tính từ

Ví dụ với 顺心

最近工作不太顺心,他有点累。
Zuìjìn gōngzuò bú tài shùnxīn, tā yǒudiǎn lèi.
Dạo này công việc không được vừa lòng lắm, anh ấy hơi mệt.
祝你新的一年万事顺心。
Zhù nǐ xīn de yì nián wànshì shùnxīn.
Chúc bạn năm mới vạn sự vừa lòng.

Cách viết 顺心 (thứ tự nét)

顺… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顺心

顺心 tiếng Trung là gì?

顺心 (shùnxīn) nghĩa là vừa lòng (tính từ).

顺心 đọc thế nào?

顺心 đọc là shùnxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顺心 thế nào?

Ví dụ: 最近工作不太顺心,他有点累。 (Zuìjìn gōngzuò bú tài shùnxīn, tā yǒudiǎn lèi.) nghĩa là: Dạo này công việc không được vừa lòng lắm, anh ấy hơi mệt.

顺心 thuộc cấp HSK mấy?

顺心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.