顺畅 đọc là shùnchàng, nghĩa là thông suốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
顺畅
shùnchàng
thông suốt
tính từ

Ví dụ với 顺畅

修了新路以后,上下班的交通顺畅多了。
Xiū le xīn lù yǐhòu, shàngxiàbān de jiāotōng shùnchàng duō le.
Sau khi làm đường mới, giao thông giờ đi làm về thông suốt hơn nhiều.
我们的沟通一直很顺畅,几乎没有误会。
Wǒmen de gōutōng yìzhí hěn shùnchàng, jīhū méiyǒu wùhuì.
Việc trao đổi của chúng tôi luôn rất thông suốt, hầu như không có hiểu lầm.

Cách viết 顺畅 (thứ tự nét)

顺… nét
畅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顺畅

顺畅 tiếng Trung là gì?

顺畅 (shùnchàng) nghĩa là thông suốt (tính từ).

顺畅 đọc thế nào?

顺畅 đọc là shùnchàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顺畅 thế nào?

Ví dụ: 修了新路以后,上下班的交通顺畅多了。 (Xiū le xīn lù yǐhòu, shàngxiàbān de jiāotōng shùnchàng duō le.) nghĩa là: Sau khi làm đường mới, giao thông giờ đi làm về thông suốt hơn nhiều.

顺畅 thuộc cấp HSK mấy?

顺畅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.