一帆风顺 đọc là yìfānfēngshùn, nghĩa là thuận buồm xuôi gió. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
一帆风顺
yìfānfēngshùn
thuận buồm xuôi gió

Hán Việt: nhất phàm phong thuận

thành ngữ

Ví dụ với 一帆风顺

祝你工作一帆风顺。
Zhù nǐ gōngzuò yìfān-fēngshùn.
Chúc công việc của bạn thuận buồm xuôi gió.
他的事业一帆风顺。
Tā de shìyè yìfān-fēngshùn.
Sự nghiệp anh ấy thuận buồm xuôi gió.

Cách viết 一帆风顺 (thứ tự nét)

一… nét
帆… nét
风… nét
顺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 一帆风顺

ChữPinyinBộ thủSố nét
一yì一1
帆fān
风fēng风4
顺shùn页9

Hỏi nhanh về 一帆风顺

一帆风顺 tiếng Trung là gì?

一帆风顺 (yìfānfēngshùn) nghĩa là thuận buồm xuôi gió (thành ngữ).

一帆风顺 đọc thế nào?

一帆风顺 đọc là yìfānfēngshùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一帆风顺 thế nào?

Ví dụ: 祝你工作一帆风顺。 (Zhù nǐ gōngzuò yìfān-fēngshùn.) nghĩa là: Chúc công việc của bạn thuận buồm xuôi gió.

一帆风顺 thuộc cấp HSK mấy?

一帆风顺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.