顺便 đọc là shùnbiàn, nghĩa là nhân tiện, tiện thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
顺便
shùnbiàn
nhân tiện, tiện thể

Hán Việt: thuận tiện

phó từ

Ví dụ với 顺便

出门时顺便买点水果。
Chūmén shí shùnbiàn mǎi diǎn shuǐguǒ.
Ra ngoài nhân tiện mua ít trái cây.
你去超市的话,顺便帮我买瓶水。
Nǐ qù chāoshì dehuà, shùnbiàn bāng wǒ mǎi píng shuǐ.
Nếu bạn đi siêu thị thì tiện mua giúp tôi chai nước.

Cách viết 顺便 (thứ tự nét)

顺… nét
便… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 顺便

ChữPinyinBộ thủSố nét
顺shùn页9
便biàn亻9

Hỏi nhanh về 顺便

顺便 tiếng Trung là gì?

顺便 (shùnbiàn) nghĩa là nhân tiện, tiện thể (phó từ).

顺便 đọc thế nào?

顺便 đọc là shùnbiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顺便 thế nào?

Ví dụ: 出门时顺便买点水果。 (Chūmén shí shùnbiàn mǎi diǎn shuǐguǒ.) nghĩa là: Ra ngoài nhân tiện mua ít trái cây.

顺便 thuộc cấp HSK mấy?

顺便 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.