顺序 đọc là shùnxù, nghĩa là thứ tự, trình tự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
顺序
shùnxù
thứ tự, trình tự
danh từ

Ví dụ với 顺序

请按顺序排队。
Qǐng àn shùnxù páiduì.
Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

Lưu ý khi dùng

Cụm hay gặp: 按顺序 (theo thứ tự), 先后顺序 (thứ tự trước sau), 顺序颠倒 (đảo thứ tự).

Cách viết 顺序 (thứ tự nét)

顺… nét
序… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 顺序

ChữPinyinBộ thủSố nét
顺shùn页9
序xù广7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 顺序

顺序 tiếng Trung là gì?

顺序 (shùnxù) nghĩa là thứ tự, trình tự (danh từ).

顺序 đọc thế nào?

顺序 đọc là shùnxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顺序 thế nào?

Ví dụ: 请按顺序排队。 (Qǐng àn shùnxù páiduì.) nghĩa là: Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

顺序 thuộc cấp HSK mấy?

顺序 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet