Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Lưu trữ: Âm tiết pinyin

Pinyin wan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết wan: wān, wán, wǎn, wàn.

Pinyin wei – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết wei: wēi, wéi, wěi, wèi.

Pinyin wang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết wang: wāng, wáng, wǎng, wàng.

Pinyin wen – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết wen: wēn, wén, wěn, wèn.

Pinyin weng – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết weng: wēng, wěng, wèng.

Pinyin wu – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết wu: wū, wú, wǔ, wù.

Pinyin wo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết wo: wō, wǒ, wò.

Pinyin xi – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết xi: xī, xí, xǐ, xì.

Pinyin xia – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết xia: xiā, xiá, xià.

Pinyin xiang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết xiang: xiāng, xiáng, xiǎng, xiàng.

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.