xiang là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu x và vần mẫu iang.
Các thanh điệu của xiang
- Thanh 1 (ngang): xiāng
- Thanh 2 (sắc): xiáng
- Thanh 3 (hỏi): xiǎng
- Thanh 4 (nặng): xiàng
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 相 xiāng = nhau
- 香 xiāng = thơm
- 想 xiǎng = nghĩ; muốn; nhớ
- 响 xiǎng = kêu, vang lên
- 向 xiàng = hướng về, phía
- 像 xiàng = giống; như; ví dụ như
- 相 xiàng = hình ảnh
- 象 xiàng = voi; hình tượng
Hướng dẫn phát âm
x: đầu lưỡi chạm răng dưới, xát nhẹ, gần “xi” nhưng môi dẹt hơn, không cuốn lưỡi; iang gần “ieng” kéo dài, kết thúc bằng ng cuống lưỡi, a rõ.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với xian: ng cuối ở cuống lưỡi, n cuối đầu lưỡi.