连 đọc là lián, thuộc bộ 162 (辵), gồm 8 nét.
连
lián
Bộ thủ 162 (辵)8 nét
Phân rã chữ 连
⿺辶车
Cách viết 连 (thứ tự nét)
连… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 连
- 连 lián – ngay cả; liền
- 一连 yìlián – liên tục
- 接连 jiēlián – liên tiếp, nối tiếp nhau
- 相连 xiānglián – nối liền
- 连任 liánrèn – tái đắc cử
- 连同 liántóng – cùng với
- 连夜 liányè – ngay trong đêm
- 连年 liánnián – nhiều năm liền
- 连忙 liánmáng – vội vàng; liền
- 连接 liánjiē – nối, kết nối
- 连续 liánxù – liên tục
- 连绵 liánmián – liên miên
- 连贯 liánguàn – liền mạch
- 连连 liánlián – liên tục
- 连锁 liánsuǒ – chuỗi, dây chuyền
- 一连串 yìliánchuàn – một loạt
- 连续剧 liánxùjù – phim truyền hình nhiều tập
- 接二连三 jiē'èrliánsān – liên tiếp
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)