连锁 đọc là liánsuǒ, nghĩa là chuỗi, dây chuyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
连锁
liánsuǒ
chuỗi, dây chuyền
tính từ

Ví dụ với 连锁

他在一家连锁超市当店长。
Tā zài yì jiā liánsuǒ chāoshì dāng diànzhǎng.
Anh ấy làm cửa hàng trưởng ở một siêu thị thuộc chuỗi.
这家连锁咖啡店在全国有三百多家分店。
Zhè jiā liánsuǒ kāfēidiàn zài quánguó yǒu sānbǎi duō jiā fēndiàn.
Chuỗi cà phê này có hơn ba trăm chi nhánh trên cả nước.

Cách viết 连锁 (thứ tự nét)

连… nét
锁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 连锁

连锁 tiếng Trung là gì?

连锁 (liánsuǒ) nghĩa là chuỗi, dây chuyền (tính từ).

连锁 đọc thế nào?

连锁 đọc là liánsuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 连锁 thế nào?

Ví dụ: 他在一家连锁超市当店长。 (Tā zài yì jiā liánsuǒ chāoshì dāng diànzhǎng.) nghĩa là: Anh ấy làm cửa hàng trưởng ở một siêu thị thuộc chuỗi.

连锁 thuộc cấp HSK mấy?

连锁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.