连续 đọc là liánxù, nghĩa là liên tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
连续
liánxù
liên tục
động từ

Ví dụ với 连续

他连续工作了十个小时。
Tā liánxù gōngzuò le shí ge xiǎoshí.
Anh ấy làm việc liên tục mười tiếng.

Cách viết 连续 (thứ tự nét)

连… nét
续… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 连续

ChữPinyinBộ thủSố nét
连lián辶7
续xù纟11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 连续

连续 tiếng Trung là gì?

连续 (liánxù) nghĩa là liên tục (động từ).

连续 đọc thế nào?

连续 đọc là liánxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 连续 thế nào?

Ví dụ: 他连续工作了十个小时。 (Tā liánxù gōngzuò le shí ge xiǎoshí.) nghĩa là: Anh ấy làm việc liên tục mười tiếng.

连续 thuộc cấp HSK mấy?

连续 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet