连同 đọc là liántóng, nghĩa là cùng với. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
连同
liántóng
cùng với
liên từ

Ví dụ với 连同

请把申请表连同照片一起交给前台。
Qǐng bǎ shēnqǐngbiǎo liántóng zhàopiàn yìqǐ jiāo gěi qiántái.
Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với ảnh cho quầy lễ tân.
这批货物连同发票,明天会一起寄给您。
Zhè pī huòwù liántóng fāpiào, míngtiān huì yìqǐ jì gěi nín.
Lô hàng này cùng với hóa đơn sẽ được gửi cho quý khách vào ngày mai.

Cách viết 连同 (thứ tự nét)

连… nét
同… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 连同

连同 tiếng Trung là gì?

连同 (liántóng) nghĩa là cùng với (liên từ).

连同 đọc thế nào?

连同 đọc là liántóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 连同 thế nào?

Ví dụ: 请把申请表连同照片一起交给前台。 (Qǐng bǎ shēnqǐngbiǎo liántóng zhàopiàn yìqǐ jiāo gěi qiántái.) nghĩa là: Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với ảnh cho quầy lễ tân.

连同 thuộc cấp HSK mấy?

连同 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.