连连 đọc là liánlián, nghĩa là liên tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
连连
liánlián
liên tục
phó từ
Ví dụ với 连连
听了他的建议,经理连连点头。
Tīng le tā de jiànyì, jīnglǐ liánlián diǎn tóu.
Nghe đề xuất của anh ấy, giám đốc liên tục gật đầu.
这家店的菜好吃,顾客连连称赞。
Zhè jiā diàn de cài hǎochī, gùkè liánlián chēngzàn.
Món ăn của quán này ngon, khách hàng liên tục khen ngợi.
Cách viết 连连 (thứ tự nét)
连… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 连连
连连 tiếng Trung là gì?
连连 (liánlián) nghĩa là liên tục (phó từ).
连连 đọc thế nào?
连连 đọc là liánlián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 连连 thế nào?
Ví dụ: 听了他的建议,经理连连点头。 (Tīng le tā de jiànyì, jīnglǐ liánlián diǎn tóu.) nghĩa là: Nghe đề xuất của anh ấy, giám đốc liên tục gật đầu.
连连 thuộc cấp HSK mấy?
连连 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.