连绵 đọc là liánmián, nghĩa là liên miên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
连绵
liánmián
liên miên
động từ
Ví dụ với 连绵
这几天阴雨连绵,衣服都晒不干。
Zhè jǐ tiān yīnyǔ liánmián, yīfu dōu shài bu gān.
Mấy hôm nay mưa dầm liên miên, quần áo phơi mãi không khô.
从窗口望出去,可以看到连绵的群山。
Cóng chuāngkǒu wàng chūqu, kěyǐ kàndào liánmián de qúnshān.
Nhìn ra ngoài cửa sổ có thể thấy những dãy núi liên miên.
Cách viết 连绵 (thứ tự nét)
连… nét
绵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 连绵
连绵 tiếng Trung là gì?
连绵 (liánmián) nghĩa là liên miên (động từ).
连绵 đọc thế nào?
连绵 đọc là liánmián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 连绵 thế nào?
Ví dụ: 这几天阴雨连绵,衣服都晒不干。 (Zhè jǐ tiān yīnyǔ liánmián, yīfu dōu shài bu gān.) nghĩa là: Mấy hôm nay mưa dầm liên miên, quần áo phơi mãi không khô.
连绵 thuộc cấp HSK mấy?
连绵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.