轻 đọc là qīng, thuộc bộ 159 (車), gồm 9 nét.
轻
qīng
Bộ thủ 159 (車)9 nét
Phân rã chữ 轻
⿰车⿱又工
Cách viết 轻 (thứ tự nét)
轻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 轻
- 轻 qīng – nhẹ; nhẹ nhàng; ít tuổi
- 减轻 jiǎnqīng – giảm nhẹ, làm dịu bớt
- 年轻 niánqīng – trẻ, trẻ tuổi
- 轻型 qīngxíng – loại nhẹ
- 轻微 qīngwēi – nhẹ, nhỏ
- 轻易 qīngyì – dễ dàng; tùy tiện
- 轻松 qīngsōng – nhẹ nhàng, thoải mái
- 轻蔑 qīngmiè – khinh miệt
- 轻视 qīngshì – coi thường
- 轻重 qīngzhòng – nặng nhẹ, mức độ
- 举足轻重 jǔzúqīngzhòng – có vai trò quan trọng
- 轻而易举 qīng'éryìjǔ – dễ như trở bàn tay
HT-07