轻微 đọc là qīngwēi, nghĩa là nhẹ, nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
轻微
qīngwēi
nhẹ, nhỏ
tính từ
Ví dụ với 轻微
他只受了轻微的擦伤。
Tā zhǐ shòu le qīngwēi de cāshāng.
Anh ấy chỉ bị trầy xước nhẹ.
这台机器运转时只有轻微的响声。
Zhè tái jīqì yùnzhuǎn shí zhǐ yǒu qīngwēi de xiǎngshēng.
Máy này khi chạy chỉ phát ra tiếng kêu rất nhỏ.
Cách viết 轻微 (thứ tự nét)
轻… nét
微… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 轻微
轻微 tiếng Trung là gì?
轻微 (qīngwēi) nghĩa là nhẹ, nhỏ (tính từ).
轻微 đọc thế nào?
轻微 đọc là qīngwēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 轻微 thế nào?
Ví dụ: 他只受了轻微的擦伤。 (Tā zhǐ shòu le qīngwēi de cāshāng.) nghĩa là: Anh ấy chỉ bị trầy xước nhẹ.
轻微 thuộc cấp HSK mấy?
轻微 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.