轻易 đọc là qīngyì, nghĩa là dễ dàng; tùy tiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
轻易
qīngyì
dễ dàng; tùy tiện
tính từ; phó từ
Ví dụ với 轻易
这件事不能轻易决定。
Zhè jiàn shì bù néng qīngyì juédìng.
Việc này không thể quyết định dễ dàng.
Lưu ý khi dùng
Hay dùng trong phủ định: 不轻易 (không dễ dàng), 轻易不…; 容易 chỉ mức độ dễ đơn thuần.
Cách viết 轻易 (thứ tự nét)
轻… nét
易… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 轻易
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 轻 | qīng | 车 | 9 |
| 易 | yì | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 轻易
轻易 tiếng Trung là gì?
轻易 (qīngyì) nghĩa là dễ dàng; tùy tiện (tính từ; phó từ).
轻易 đọc thế nào?
轻易 đọc là qīngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 轻易 thế nào?
Ví dụ: 这件事不能轻易决定。 (Zhè jiàn shì bù néng qīngyì juédìng.) nghĩa là: Việc này không thể quyết định dễ dàng.
轻易 thuộc cấp HSK mấy?
轻易 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet