论 đọc là lùn, thuộc bộ 149 (言), gồm 6 nét.
论
lùn
Bộ thủ 149 (言)6 nét
Phân rã chữ 论
⿰讠仑
Mẹo nhớ chữ 论
CẦN DUYỆT
论 — 讠 (lời nói) + 仑: nói có trình tự → bàn luận (论) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
论 — 讠 (lời nói) + 仑: nói có trình tự → bàn luận (论) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 论 (thứ tự nét)
论… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 论
- 不论 búlùn – bất kể, dù … đi nữa
- 争论 zhēnglùn – tranh luận, cãi
- 定论 dìnglùn – kết luận cuối cùng
- 推论 tuīlùn – suy luận
- 无论 wúlùn – bất kể, dù
- 概论 gàilùn – khái luận
- 理论 lǐlùn – lý luận; lý thuyết
- 结论 jiélùn – kết luận
- 舆论 yúlùn – dư luận
- 言论 yánlùn – ngôn luận
- 讨论 tǎolùn – thảo luận
- 议论 yìlùn – bàn tán, nhận xét
- 论坛 lùntán – diễn đàn
- 论文 lùnwén – luận văn, bài nghiên cứu
- 论证 lùnzhèng – luận chứng
- 论述 lùnshù – luận thuật
- 评论 pínglùn – bình luận; bài bình luận
- 谈论 tánlùn – bàn luận
- 辩论 biànlùn – tranh luận, biện luận
- 辩论 biànlùn – tranh luận, biện luận
- 一概而论 yígài'érlùn – gộp chung mà bàn
- 无论如何 wúlùnrúhé – dù thế nào
- 相提并论 xiāngtíbìnglùn – đánh đồng
HT-07