议论 đọc là yìlùn, nghĩa là bàn tán, nhận xét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
议论
yìlùn
bàn tán, nhận xét
động từ; danh từ

Ví dụ với 议论

同学们都在议论这件事。
Tóngxuémen dōu zài yìlùn zhè jiàn shì.
Các bạn học đều đang bàn tán chuyện này.

Lưu ý khi dùng

Nói qua nói lại bày tỏ ý kiến, thường không chính thức: 议论纷纷 (bàn tán xôn xao); khác 讨论 (thảo luận để bàn việc).

Cách viết 议论 (thứ tự nét)

议… nét
论… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 议论

ChữPinyinBộ thủSố nét
议yì讠5
论lùn讠6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 议论

议论 tiếng Trung là gì?

议论 (yìlùn) nghĩa là bàn tán, nhận xét (động từ; danh từ).

议论 đọc thế nào?

议论 đọc là yìlùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 议论 thế nào?

Ví dụ: 同学们都在议论这件事。 (Tóngxuémen dōu zài yìlùn zhè jiàn shì.) nghĩa là: Các bạn học đều đang bàn tán chuyện này.

议论 thuộc cấp HSK mấy?

议论 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet