理论 đọc là lǐlùn, nghĩa là lý luận; lý thuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
理论
lǐlùn
lý luận; lý thuyết
danh từ

Ví dụ với 理论

这个理论很难懂。
Zhège lǐlùn hěn nán dǒng.
Lý thuyết này rất khó hiểu.

Cách viết 理论 (thứ tự nét)

理… nét
论… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 理论

ChữPinyinBộ thủSố nét
理lǐ王11
论lùn讠6

Hỏi nhanh về 理论

理论 tiếng Trung là gì?

理论 (lǐlùn) nghĩa là lý luận; lý thuyết (danh từ).

理论 đọc thế nào?

理论 đọc là lǐlùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 理论 thế nào?

Ví dụ: 这个理论很难懂。 (Zhège lǐlùn hěn nán dǒng.) nghĩa là: Lý thuyết này rất khó hiểu.

理论 thuộc cấp HSK mấy?

理论 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet