争论 đọc là zhēnglùn, nghĩa là tranh luận, cãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
争论
zhēnglùn
tranh luận, cãi
động từ; danh từ
Ví dụ với 争论
他们为这件事争论了很久。
Tāmen wèi zhè jiàn shì zhēnglùn le hěn jiǔ.
Họ đã tranh luận về việc này rất lâu.
Lưu ý khi dùng
Cãi nhau về quan điểm; khác 吵架 (cãi vã). Cụm: 争论不休 (tranh cãi không dứt).
Cách viết 争论 (thứ tự nét)
争… nét
论… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 争论
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 争 | zhēng | 亅 | 6 |
| 论 | lùn | 讠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 争论
争论 tiếng Trung là gì?
争论 (zhēnglùn) nghĩa là tranh luận, cãi (động từ; danh từ).
争论 đọc thế nào?
争论 đọc là zhēnglùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 争论 thế nào?
Ví dụ: 他们为这件事争论了很久。 (Tāmen wèi zhè jiàn shì zhēnglùn le hěn jiǔ.) nghĩa là: Họ đã tranh luận về việc này rất lâu.
争论 thuộc cấp HSK mấy?
争论 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet