辩论 đọc là biànlùn, nghĩa là tranh luận, biện luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
辩论
biànlùn
tranh luận, biện luận
động từ; danh từ
Ví dụ với 辩论
他们为这个问题辩论了很久。
Tāmen wèi zhège wèntí biànlùn le hěn jiǔ.
Họ đã tranh luận về vấn đề này rất lâu.
Lưu ý khi dùng
辩论赛 là cuộc thi tranh biện.
Cách viết 辩论 (thứ tự nét)
辩… nét
论… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 辩论
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 辩 | biàn | 辛 | 16 |
| 论 | lùn | 讠 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 辩论
辩论 tiếng Trung là gì?
辩论 (biànlùn) nghĩa là tranh luận, biện luận (động từ; danh từ).
辩论 đọc thế nào?
辩论 đọc là biànlùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辩论 thế nào?
Ví dụ: 他们为这个问题辩论了很久。 (Tāmen wèi zhège wèntí biànlùn le hěn jiǔ.) nghĩa là: Họ đã tranh luận về vấn đề này rất lâu.
辩论 thuộc cấp HSK mấy?
辩论 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet