概论 đọc là gàilùn, nghĩa là khái luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
概论
gàilùn
khái luận
danh từ
Ví dụ với 概论
大一新生要学一门经济学概论。
Dàyī xīnshēng yào xué yì mén jīngjìxué gàilùn.
Sinh viên năm nhất phải học một môn khái luận kinh tế học.
这本《心理学概论》很适合初学者。
Zhè běn Xīnlǐxué Gàilùn hěn shìhé chūxuézhě.
Cuốn "Khái luận tâm lý học" này rất phù hợp với người mới học.
Cách viết 概论 (thứ tự nét)
概… nét
论… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 概论
概论 tiếng Trung là gì?
概论 (gàilùn) nghĩa là khái luận (danh từ).
概论 đọc thế nào?
概论 đọc là gàilùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 概论 thế nào?
Ví dụ: 大一新生要学一门经济学概论。 (Dàyī xīnshēng yào xué yì mén jīngjìxué gàilùn.) nghĩa là: Sinh viên năm nhất phải học một môn khái luận kinh tế học.
概论 thuộc cấp HSK mấy?
概论 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.