论证 đọc là lùnzhèng, nghĩa là luận chứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
论证
lùnzhèng
luận chứng
động từ, danh từ

Ví dụ với 论证

作者用大量数据论证了自己的观点。
Zuòzhě yòng dàliàng shùjù lùnzhèng le zìjǐ de guāndiǎn.
Tác giả dùng rất nhiều số liệu để luận chứng cho quan điểm của mình.
这个项目在开始之前经过了专家的反复论证。
Zhège xiàngmù zài kāishǐ zhīqián jīngguò le zhuānjiā de fǎnfù lùnzhèng.
Dự án này trước khi bắt đầu đã qua nhiều lần luận chứng của các chuyên gia.

Cách viết 论证 (thứ tự nét)

论… nét
证… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 论证

论证 tiếng Trung là gì?

论证 (lùnzhèng) nghĩa là luận chứng (động từ, danh từ).

论证 đọc thế nào?

论证 đọc là lùnzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 论证 thế nào?

Ví dụ: 作者用大量数据论证了自己的观点。 (Zuòzhě yòng dàliàng shùjù lùnzhèng le zìjǐ de guāndiǎn.) nghĩa là: Tác giả dùng rất nhiều số liệu để luận chứng cho quan điểm của mình.

论证 thuộc cấp HSK mấy?

论证 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.