定论 đọc là dìnglùn, nghĩa là kết luận cuối cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
定论
dìnglùn
kết luận cuối cùng
danh từ
Ví dụ với 定论
这个问题专家们还没有定论,需要继续研究。
Zhège wèntí zhuānjiāmen hái méiyǒu dìnglùn, xūyào jìxù yánjiū.
Về vấn đề này các chuyên gia vẫn chưa có kết luận cuối cùng, cần tiếp tục nghiên cứu.
事情的真相还没查清楚,现在下定论为时过早。
Shìqing de zhēnxiàng hái méi chá qīngchu, xiànzài xià dìnglùn wéishí guòzǎo.
Sự thật còn chưa tra rõ, bây giờ đưa ra kết luận là còn quá sớm.
Cách viết 定论 (thứ tự nét)
定… nét
论… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 定论
定论 tiếng Trung là gì?
定论 (dìnglùn) nghĩa là kết luận cuối cùng (danh từ).
定论 đọc thế nào?
定论 đọc là dìnglùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 定论 thế nào?
Ví dụ: 这个问题专家们还没有定论,需要继续研究。 (Zhège wèntí zhuānjiāmen hái méiyǒu dìnglùn, xūyào jìxù yánjiū.) nghĩa là: Về vấn đề này các chuyên gia vẫn chưa có kết luận cuối cùng, cần tiếp tục nghiên cứu.
定论 thuộc cấp HSK mấy?
定论 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.