色 đọc là sè, thuộc bộ 139 (色), gồm 6 nét.
色
sè
Bộ thủ 139 (色)6 nét
Phân rã chữ 色
⿱⺈巴
Cách viết 色 (thứ tự nét)
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 色
- 色 sè – màu sắc
- 出色 chūsè – xuất sắc, nổi bật
- 彩色 cǎisè – màu sắc; nhiều màu, có màu
- 景色 jǐngsè – cảnh sắc; phong cảnh
- 本色 běnsè – bản sắc
- 棕色 zōngsè – màu nâu
- 气色 qìsè – sắc mặt
- 灰色 huīsè – màu xám; ảm đạm, mờ ám (nghĩa bóng)
- 物色 wùsè – tìm kiếm
- 特色 tèsè – nét đặc sắc; đặc trưng
- 白色 báisè – màu trắng
- 眼色 yǎnsè – ánh mắt ra hiệu
- 红色 hóngsè – màu đỏ
- 绿色 lǜsè – màu xanh lá; xanh (thân thiện môi trường)
- 脸色 liǎnsè – sắc mặt
- 色彩 sècǎi – màu sắc, sắc thái
- 蓝色 lánsè – màu xanh lam
- 角色 juésè – vai diễn; nhân vật
- 逊色 xùnsè – kém hơn, thua kém
- 颜色 yánsè – màu sắc
- 五颜六色 wǔyán-liùsè – sặc sỡ, nhiều màu
- 形形色色 xíngxíngsèsè – đủ loại
- 有声有色 yǒushēngyǒusè – sinh động
- 绘声绘色 huìshēnghuìsè – sinh động như thật
HT-07