色彩 đọc là sècǎi, nghĩa là màu sắc, sắc thái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
色彩
sècǎi
màu sắc, sắc thái
danh từ
Ví dụ với 色彩
这个房间的色彩很漂亮。
Zhège fángjiān de sècǎi hěn piàoliang.
Màu sắc của căn phòng này rất đẹp.
Lưu ý khi dùng
Nói về màu sắc nói chung trong tranh, thiết kế; nghĩa bóng: 神话色彩 (màu sắc thần thoại).
Cách viết 色彩 (thứ tự nét)
色… nét
彩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 色彩
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 色 | sè | 色 | 6 |
| 彩 | cǎi | 彡 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 色彩
色彩 tiếng Trung là gì?
色彩 (sècǎi) nghĩa là màu sắc, sắc thái (danh từ).
色彩 đọc thế nào?
色彩 đọc là sècǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 色彩 thế nào?
Ví dụ: 这个房间的色彩很漂亮。 (Zhège fángjiān de sècǎi hěn piàoliang.) nghĩa là: Màu sắc của căn phòng này rất đẹp.
色彩 thuộc cấp HSK mấy?
色彩 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet