气色 đọc là qìsè, nghĩa là sắc mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
气色
qìsè
sắc mặt
danh từ

Ví dụ với 气色

休息了几天,你的气色好多了。
Xiūxi le jǐ tiān, nǐ de qìsè hǎo duō le.
Nghỉ ngơi mấy ngày, sắc mặt bạn khá hơn nhiều rồi.
奶奶今天气色不错,还和邻居聊了半天。
Nǎinai jīntiān qìsè bú cuò, hái hé línjū liáo le bàntiān.
Hôm nay sắc mặt bà khá tốt, còn trò chuyện với hàng xóm cả buổi.

Cách viết 气色 (thứ tự nét)

气… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 气色

气色 tiếng Trung là gì?

气色 (qìsè) nghĩa là sắc mặt (danh từ).

气色 đọc thế nào?

气色 đọc là qìsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 气色 thế nào?

Ví dụ: 休息了几天,你的气色好多了。 (Xiūxi le jǐ tiān, nǐ de qìsè hǎo duō le.) nghĩa là: Nghỉ ngơi mấy ngày, sắc mặt bạn khá hơn nhiều rồi.

气色 thuộc cấp HSK mấy?

气色 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.