角色 đọc là juésè, nghĩa là vai diễn; nhân vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
角色
juésè
vai diễn; nhân vật
danh từ
Ví dụ với 角色
她演一个重要的角色。
Tā yǎn yí ge zhòngyào de juésè.
Cô ấy đóng một vai quan trọng.
Lưu ý khi dùng
Còn là "vai trò" trong xã hội: 母亲的角色. Cũng đọc jiǎosè.
Cách viết 角色 (thứ tự nét)
角… nét
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 角色
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 角 | jué | 角 | 7 |
| 色 | sè | 色 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 角色
角色 tiếng Trung là gì?
角色 (juésè) nghĩa là vai diễn; nhân vật (danh từ).
角色 đọc thế nào?
角色 đọc là juésè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 角色 thế nào?
Ví dụ: 她演一个重要的角色。 (Tā yǎn yí ge zhòngyào de juésè.) nghĩa là: Cô ấy đóng một vai quan trọng.
角色 thuộc cấp HSK mấy?
角色 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet