景色 đọc là jǐngsè, nghĩa là cảnh sắc; phong cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
景色
jǐngsè
cảnh sắc; phong cảnh
danh từ

Ví dụ với 景色

山上的景色真漂亮。
Shān shang de jǐngsè zhēn piàoliang.
Phong cảnh trên núi thật đẹp.

Cách viết 景色 (thứ tự nét)

景… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 景色

ChữPinyinBộ thủSố nét
景jǐng日12
色sè色6

Hỏi nhanh về 景色

景色 tiếng Trung là gì?

景色 (jǐngsè) nghĩa là cảnh sắc; phong cảnh (danh từ).

景色 đọc thế nào?

景色 đọc là jǐngsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 景色 thế nào?

Ví dụ: 山上的景色真漂亮。 (Shān shang de jǐngsè zhēn piàoliang.) nghĩa là: Phong cảnh trên núi thật đẹp.

景色 thuộc cấp HSK mấy?

景色 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet