逊色 đọc là xùnsè, nghĩa là kém hơn, thua kém. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逊色
xùnsè
kém hơn, thua kém
danh từ, tính từ
Ví dụ với 逊色
这家小店的咖啡一点儿也不比大品牌逊色。
Zhè jiā xiǎo diàn de kāfēi yìdiǎnr yě bù bǐ dà pǐnpái xùnsè.
Cà phê của quán nhỏ này không hề kém cạnh các thương hiệu lớn.
和去年相比,今年的演出明显逊色了不少。
Hé qùnián xiāngbǐ, jīnnián de yǎnchū míngxiǎn xùnsè le bù shǎo.
So với năm ngoái, buổi biểu diễn năm nay rõ ràng kém hơn khá nhiều.
Cách viết 逊色 (thứ tự nét)
逊… nét
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逊色
逊色 tiếng Trung là gì?
逊色 (xùnsè) nghĩa là kém hơn, thua kém (danh từ, tính từ).
逊色 đọc thế nào?
逊色 đọc là xùnsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逊色 thế nào?
Ví dụ: 这家小店的咖啡一点儿也不比大品牌逊色。 (Zhè jiā xiǎo diàn de kāfēi yìdiǎnr yě bù bǐ dà pǐnpái xùnsè.) nghĩa là: Cà phê của quán nhỏ này không hề kém cạnh các thương hiệu lớn.
逊色 thuộc cấp HSK mấy?
逊色 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.