能 đọc là néng, thuộc bộ 130 (肉), gồm 10 nét.
能
néng
Bộ thủ 130 (肉)10 nét
Phân rã chữ 能
⿰⿱厶⺼⿱匕匕
Cách viết 能 (thứ tự nét)
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: năng
Từ vựng có chữ 能
- 万能 wànnéng – vạn năng
- 体能 tǐnéng – thể lực
- 全能 quánnéng – toàn năng
- 功能 gōngnéng – chức năng, tính năng
- 只能 zhǐ néng – chỉ có thể, đành phải
- 可能 kěnéng – có thể
- 性能 xìngnéng – tính năng, hiệu năng
- 才能 cáinéng – tài năng, năng lực
- 技能 jìnéng – kỹ năng
- 无能 wúnéng – bất tài
- 智能 zhìnéng – thông minh (thiết bị); trí năng
- 本能 běnnéng – bản năng
- 核能 hénéng – năng lượng hạt nhân
- 潜能 qiánnéng – tiềm năng
- 职能 zhínéng – chức năng
- 不能不 bù néng bù – không thể không, buộc phải
- 太阳能 tàiyángnéng – năng lượng mặt trời
- 尽可能 jǐn kěnéng – hết mức có thể
- 新能源 xīnnéngyuán – năng lượng mới
- 正能量 zhèngnéngliàng – năng lượng tích cực
- 人工智能 réngōngzhìnéng – trí tuệ nhân tạo, AI
- 力所能及 lìsuǒnéngjí – trong khả năng
- 无能为力 wúnéngwéilì – bất lực
- 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng – nghe quen thuộc, kể được
HT-07